Năm học 2010-2011

                                                                                                  Thời gian  45  phút

 MÃ ĐỀ 192   .

 

      Cho khối lượng nguyên tử các nguyên tố (theo đvC):  Li:7 , Na:23 , K:39 , Rb:85 , Be:9 , Mg:24 , Ca:40 , Ba:137 , Al:27 , Fe:56 , Cr:52 , Cu:64 , H:1 , O:16 , S:32 , Cl:35,5 .

 

Caâu 1. Cho 6,85 gam kim loại kiềm thổ M tác dụng với HCl dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc).Kim loại M là :

A. Ca                                     B. Ba                                     C. Mg                                    D. Be

Caâu 2. Nguyên tố Fe có số đơn vị điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron của Fe là :

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2                                               B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6                                               D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

Caâu 3. Mục đích trộn thêm criolit tan trong nhôm oxit nóng chảy khi sản xuất nhôm là để :

A. hỗn hợp dễ điện phân hơn và nhôm thu được tinh khiết hơn.

B. nhiệt độ nóng chảy hỗn hợp hạ xuống, hỗn hợp dẫn điện tốt hơn.

C. nhiệt độ nóng chảy hỗn hợp hạ xuống, hỗn hợp dẫn điện tốt hơn và dAl < dHH .

D. nhiệt độ nóng chảy hỗn hợp hạ xuống, hỗn hợp dẫn điện tốt hơn và dAl > dHH .

Caâu 4. Trong các phương trình hóa học cho dưới đây, phương trình nào không đúng ?

A. Fe + Cl2 ® FeCl2                                                                                 B. Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2

C. Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu                                                            D. Fe + H2O  FeO + H2

Caâu 5. Cho hỗn hợp X gồm 5,60 g Fe và 10,00 g Cu vào dung dịch HNO3. Phản ứng xong, còn 0,40 g một kim loại. Tổng số gam muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là :

A. 52,40                                B. 48,60                                 C. 50,80                                D. 46,20

Caâu 6. Không thể nhận biết các khí CO2, SO2, O2 đựng riêng biệt nếu lần lượt dùng các thuốc thử trong nhóm nào sau đây ?

A. Nước Brom và dd Ba(OH)2                                             B. Nước Brom và tàn đóm

C. Nước vôi trong và nước Brom                                         D. Tàn đóm và nước vôi trong

Caâu 7. Cho 16,8 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng . Sau khi phản ứng hoàn toàn ta thấy chỉ có khí NO bay ra (là sản phẩm khử duy nhất). Thể tích dung dịch HNO3 0,5M cần dùng ít nhất để hòa tan hết 16,8 gam Fe là :

A. 1,8 lít                                B. 1,6 lít                                 C. 2,0 lít                                D. 2,4 lít

Caâu 8. Nguyên tắc chung làm mềm nước cứng là :

A. làm giảm nồng độ các anion HCO3- , Cl-, SO42- có trong nước cứng.

B. làm giảm nồng độ các ion Na+ , K+ có trong nước cứng.

C. làm giảm nồng độ các cation Ca2+ , Mg2+ có trong nước cứng.

D. Cả A, B đều đúng.

Caâu 9. Cho dung dịch chứa 0,2 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam?

A. 20,6                                  B. 8,6                                     C. 10,3                                  D. 17,2.

Caâu 10. Nhóm gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch HCl là:

A. Fe, Cr, Pb.                         B. Ag, Au, Cu.                       C. Zn, Cu, Ni.                        D. Zn, Sn, Pb

Caâu 11. Cho m gam Fe tác dụng lượng dung dch HNO3 đm đặc, nóng có 6,72 lit khí NO2 duy nht thoát ra (đktc). Giá trị của m là:

A. 11,2                                  B. 5,6.                                    C. 8,4                                    D. 16,8 .

Caâu 12. Dãy các hydroxit có lực bazơ tăng dần theo thứ tự :

A. NaOH , Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH                                   B. KOH , NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

C. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, KOH                                    D. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH

Caâu 13. Bột đồng kim loại có thể tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch FeCl3                B. Dung dịch FeCl2                C. Dung dịch NaOH              D. Dung dịch NH3

Caâu 14. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH là (dung dịch luôn luôn được khuấy kỉ)

A. có kết tủa keo trắng càng lúc càng nhiều.

B. có kết tủa keo trắng rồi tan ngay.

C. có kết tủa keo trắng càng lúc càng nhiều sau đó kết tủa tan ra dung dịch trong suốt.

D. ban đầu chưa thấy gì, phải đợi một lúc sau mới có kết tủa keo trắng xuất hiện .

Caâu 15. Cho V lít dung dịch NaOH 2M tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,375M và HCl 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là:

A. 1,2                                    B. 1,8                                     C. 2,4                                    D. 0,6

Caâu 16. Cho hỗn hợp (20,55 gam Ba, 13,5gam Al) vào nước dư. Khí hydro bay ra ở ĐKC là :

A. 3,36 lít                              B. 17,92 lít                             C. 20,18 lít                            D. 13,44 lít

Caâu 17. Nhóm kim loại đều tác dụng được với nước ở điều kiện thường ?

A. Al, Be, K, Na                    B. Na, K, Be, Mg                   C. Na, Ba, Ca, Al                   D. Ba, Be, Al, K

Caâu 18. Có 5 dung dịch loãng đựng trong 5 bình mất nhãn : CaCl2, ZnCl2, CuCl2, FeCl3, NH4Cl. Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt được 5 dung dịch trên ?

A. Fe                                      B. Al                                      C. Ba                                     D. Cu.

Caâu 19. Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là :

A. chu kì 3, nhóm VIB                                                       B. chu kì 4, nhóm IB.             

C. chu kì 4, nhóm VIB.                                                      D. chu kì 3, nhóm IB.

Caâu 20. Hoà tan hoàn toàn 10,7 gam chất rắn X gồm Al, Mg, Cu bằng H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thì được dung dịch chứa m gam muối và 8,96 lít SO2 (đkc). Xác định m?.

A. 52,4                                  B. 56,7                                   C. 49,1                                  D. 59,2

Caâu 21. Cho Fe3O4 tác dụng dung dịch H2SO4 loãng ta được dung dịch X, cho KOH dư vào dung dịch X ta được kết tủa Y, lọc kết tủa Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi ta được chất rắn Z. Chất rắn Z gồm:

A. FeO và Fe2O3                    B. Fe3O4                                 C. FeO và Fe3O4                    D. Fe2O3

Caâu 22. Ion kim loại nào sau đây làm ngọn lửa đèn khí không màu chuyển sang màu vàng tươi ?

A. Na+.                                  B. K+.                                    C. Ca2+.                                 D. Ba2+.

Caâu 23. Có sơ đồ phản ứng : K2Cr2O7 + HCl ® KCl + CrCl3 + H2O + Cl2 . Hãy cho biết tỷ lệ số mol HCl bị oxi hóa với số mol HCl tạo muối là

A. 3 : 4                                  B. 6 : 4                                   C. 3 : 8                                  D. 4 : 3

Caâu 24. Dung dịch X gồm CrCl2 và CuCl2, thêm từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X, đồng thời khuấy đều trong không khí ; sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kết tủa thu được là :

A. Cr(OH)3                            B. Cr(OH)2                            C. Cr(OH)3, Cu(OH)2             D. Cu(OH)2

Caâu 25. Để điều chế kim loại kiềm Na người ta sử dụng cách nào sau đây?

A. Điện phân muối NaCl nóng chảy.                                   B. Cho K vào dung dịch NaCl .

C. Điện phân dung dịch muối NaCl.                                    D. Nhiệt phân Na2O.

Caâu 26. Đồng bạch là hợp kim được dùng trong công nghiệp chế tạo tàu thủy, để đúc tiền, trong hợp kim đó có khoảng

A. 25% Zn                             B. 25% Cr                              C. 25% Sn                             D. 25% Ni

Caâu 27. Cho các hợp chất : Na2O , KHCO3 , Al(OH)3 , MgO, CaCO3 ,Al2O3 . Hỏi có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với axit mạnh vừa tác dụng được với bazơ mạnh?

A. 2                                       B. 4                                        C. 5                                       D. 3

Caâu 28. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư là:

A. có kết tủa trắng rồi tan ngay.

B. có kết tủa trắng càng lúc càng nhiều sau đó kết tủa tan ra dung dịch trong suốt.

C. có kết tủa trắng càng lúc càng nhiều.

D. ban đầu chưa thấy gì, phải đợi một lúc sau mới có kết tủa trắng xuất hiện .

Caâu 29. Cho 4,48 lít CO2 ở ĐKC vào 200 ml dd NaOH 1,25M . Dung dịch thu được có các chất và có nồng độ tương ứng là :

A. NaHCO3 0,75M , Na2CO3 0,25M                                    B. Na2CO3 0,25M , NaOH dư 0,75M

C. NaHCO3 0,25M , Na2CO3 0,75M                                    D. Na2CO3 0,75M , NaOH dư 0,25M 

Caâu 30. Cho các chất sau: FeO; Fe2O3; Fe3O4; Cu2O, CuO; CrO, CrO3; Fe(OH)3; FeSO4; Al2O3; Na2CrO4; Fe(OH)2. Số chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là

A. 6                                       B. 4                                        C. 7                                       D. 5

----------------------------------- HEÁT -----------------------------