Lần 1- Học kỳ 2 - 2009-2010

                                         Đề kiểm tra một tiết môn Vật lý 12NC

Lần 1- Học kỳ 2 - 2009-2010

( Cho các hằng số h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; me = 9,1.10-31kg; e= 1,6.10-19C )

Câu 1:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp vô số ánh sáng đơn sắc có màu liên tục từ đỏ đến tím.

C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

Câu 2: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và tím từ không khí tới mặt nước thì

    A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

    B. so với phương tia tới, tia khúc xạ tím bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ vàng.

    C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng tím bị phản xạ toàn phần.

    D. so với phương tia tới, tia khúc xạ tím bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

    A. 0,5 mm.     B. 0,7 mm.                                          C. 0,4 mm.                          D. 0,6 mm.

Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 mm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là

    A. 15.              B. 17.        C. 13.                        D. 11.

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 1,2 mm. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

    A. 5.1014 Hz.     B. 4,5. 1014 Hz.           C. 7,5.1014 Hz.       D. 6,5. 1014 Hz.

Câu 6:  Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng, a=2mm, D=1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 450 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là   

 .           A. 7,2 mm.         B. 2,7 mm.          B. 3,8 mm       D. 4,9 mm.

Câu 7: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38μm đến 0,7m. Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 7 của bức xạ có λ= 0,5μm còn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó?

   A. 5 bức xạ.   B. 2 bức xạ.      C. 4 bức xạ.      D. 3 bức xạ.    

Câu 8: Tia nào dưới đây không có bản chất là sóng điện từ?

A. Tia hồng ngoại     B. Tia gamma   C. Sóng vô tuyến    D. Tia catốt

Câu 9: Điều nào sau đây là sai?  Quang phổ liên tục

A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.

D. chỉ do Mặt Trời phát ra.

Câu 10: Chùm tia sáng ló ra khỏi ống chuẩn trực của máy quang phổ là

A. một chùm tia sáng phân kỳ có nhiều màu khác nhau.

B.  tập hợp gồm nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu có hướng không trùng nhau.                  C. một chùm tia sáng song song màu trắng.  

D. một chùm tia sáng song song cần phân tích.

Câu 11: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

A. nhiệt độ của nguồn sáng trắng phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ. 

B. nhiệt độ của nguồn sáng trắng phải bé hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ. 

C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng.

D. áp suất của đám khí hay hơi hấp thụ phải rất thấp.

Câu 12: Chọn câu đúng.

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.

B. Tia X là sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến khoảng 30000C.

C. Tia X không có khả năng đâm xuyên.        

D. Tia X được phát ra từ đèn điện công suất lớn.

Câu 13: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

    A.  Năng lượng phôtôn càng lớn khi cường độ chùm ánh sáng càng lớn.

    B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào môi trường truyền.

    C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng của ánh sáng đó càng nhỏ.

    D. Phô tôn ánh sáng trắng có giá trị lớn hơn phô tôn ánh sáng tím.

Câu 14:Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên hai lần thì

A. hiệu điện thế hãm tăng hai lần.

B. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng hai lần.

C. công thoát êlectrôn giảm hai lần.

D. động năng ban đầu cực đại của quang êlectrôn tăng hai lần.

Câu 15:Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện, thì hiệu điện thế hãm có giá trị 1,6V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:

A. 5,2.105m/s.      B. 6,2.105m/s.   C. 7,5.105m/s.               D. 8,2.105m/s

Câu 16: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,20µm vào catôt của một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30µm. Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là

A. 1,85V. B. 1,04V.        C.  3,20V.         D. 4,25V

Câu 17: Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng l=0,25µm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66µm. Đặt giữa anốt và ca tốt một hiệu điện thế UAK= - 0,5V. Động năng cực đại của quang electron  khi đến anôt là:

A.1,12eV.            B.  2,05eV.       C. 1,05eV          D. 1,55eV.        

Câu 18: Chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng l=0,40µm vào catôt của một tế bào quang điện. Cường độ dòng quang điện bão hòa là 0,54mA. Tỉ số giữa electron bứt ra từ ca tốt và số phôn tôn chiếu vào ca tốt trong 1s là 8%. Tính công suất chùm ánh sáng kích thích.

     A.   20,9mW.              B.  20,9W.            C.  14,5W.                       D. 0,209mW.

Câu 19:Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 10 s là

    A. 6.1014.            B. 5.1015.          C. 4.1014.                D. 5.1014.

Câu 20:Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là U. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Nếu tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt lên 44% thì động năng của êlectrôn khi đến đối catốt tăng: 

         A. 44%.        B. 20%.                C. 66%.                    D. 50%.

Câu 21:Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là

A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.

B. hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một chất bán dẫn.

C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.

D. sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.

Câu 22:Phát biểu nào là sai?

A. Nguyên tắc hoạt động của tế bào quang điện dựa trên hiện tượng quang điện trong.

B. Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

C. Có tế bào quang điện hoạt động cả khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.

D. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Quang điện trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang phát quang.

B. Điện trở của quang điện trở thay đổi tùy thuộc cường độ chùm sáng (thích hợp) chiếu vào.

C. Điện trở của quang điện trở giảm nhanh khi được chiếu với bất kỳ ánh sáng nào.

D. Điện trở của quang điện trở không đổi khi được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

Câu 24: Dãy Ban-me

A. chỉ có 4 vạch đỏ, lam, chàm, tím.                C. chỉ có 4 vạch đỏ, cam, vàng tím.

B. chỉ nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.      

D. có một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.

Câu 25: Khi nguyên tử hyđrô chuyển từ trạng thái dừng n=2 lên trạng thái dừng n=4 thì bán kính quỹ đạo dừng của electron đã tăng lên

       A. 4 lần              B. 16 lần                     C. 9 lần                     D. 25 lần

Câu 26: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là  λ1và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là  λ2 thì bước sóng λα của vạch quang phổ Hα trong dãy Ban-me là

A.     .        B. .         C. .             D.

Câu 27: Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là

A. hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi.

B. hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua.

C. mỗi bước sóng bị hấp thụ một phần, bước sóng khác nhau, hấp thụ không giống nhau.     

D. tất cả các đáp án trên.

Câu 28: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể

    A. ánh sáng tím.  B. ánh sáng vàng.   C. ánh sáng đỏ.                                         D. ánh sáng lục.

Câu 29: Một tấm kính đỏ

A. hấp thụ rất ít ánh sáng lam, lục.         B. hấp thụ rất ít ánh sáng đỏ. 

C. hấp thụ rất nhiều ánh sáng đỏ.           D. không hấp thụ ánh sáng lam, lục.

Câu 30: Một nguồn laze phát ra một chùm sáng song song có bước sóng 0,65mm. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1s là 5.1016. Cường độ chùm sáng có giá trị 3822W/m2. Diện tích tiết diện chùm sáng laze này bằng:

       A. 4cm2                         B. 6mm2           C. 4mm2            D. 6mm2